- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
so sánh khập khiễng; ví von không thỏa đáng [thành ngữ]
so sánh khập khiễng; ví von không thỏa đáng [thành ngữ]
Ví von này không thích hợp.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
so sánh khập khiễng; ví von không thỏa đáng [thành ngữ]
so sánh khập khiễng; ví von không thỏa đáng [thành ngữ]
Ví von này không thích hợp.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.