拜你所赐

拜你所赐
bàisuǒ
bái nễ sở tứ

(mỉa) đều là nhờ ơn anh/chị cả đấy!; cảm ơn anh/chị thật nhiều! (mỉa mai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (mỉa) đều là nhờ ơn anh/chị cả đấy!; cảm ơn anh/chị thật nhiều! (mỉa mai)

    • Tất cả là nhờ bạn mà hôm nay tôi đến muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.