Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
/
拜你所赐
拜你所赐
bái nễ sở tứ
(mỉa) đều là nhờ ơn anh/chị cả đấy!; cảm ơn anh/chị thật nhiều! (mỉa mai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(mỉa) đều là nhờ ơn anh/chị cả đấy!; cảm ơn anh/chị thật nhiều! (mỉa mai)
- ,。
Tất cả là nhờ bạn mà hôm nay tôi đến muộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 易dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
拜你所赐
Phồn thể拜你所賜
bái nễ sở tứ
(mỉa) đều là nhờ ơn anh/chị cả đấy!; cảm ơn anh/chị thật nhiều! (mỉa mai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(mỉa) đều là nhờ ơn anh/chị cả đấy!; cảm ơn anh/chị thật nhiều! (mỉa mai)
- ,。
Tất cả là nhờ bạn mà hôm nay tôi đến muộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 易dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)