招致

招致
zhāozhì
chiêu trí

chiêu mộ; gây ra; dẫn đến

4 nghĩa#32356
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiêu mộ; gây ra; dẫn đến

    • Hành vi của anh ấy đã gây ra sự chỉ trích.

  2. động từ

    chiêu mộ; gây ra; dẫn đến

    • Công ty đã chiêu mộ được nhiều nhân tài xuất sắc.

  3. chiêu; gây ra; rước lấy (họa)

  4. động từ

    dẫn đến; hướng đến

    • Hành vi của anh ấy đã dẫn đến những lời chỉ trích.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.