招生

招生
zhāoshēng
chiêu sinh

tuyển sinh; chiêu sinh

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#39265
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển sinh; chiêu sinh

    • Trường chúng tôi tuyển sinh hàng năm.

  2. động từ

    tuyển sinh; chiêu sinh

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.