Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖泥带水
拖泥带水
tha nê đới thuỷ
lòng vòng không dứt khoát; rườm rà; lê thê [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lòng vòng không dứt khoát; rườm rà; lê thê [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn dây dưa, lề mề.
- 貳形tính từ
lề mề; lôi thôi; (bóng) ăn nói/hành động thiếu dứt khoát [thành ngữ]
- 。
Bài viết của anh ấy luôn dài dòng, lôi thôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
拖泥带水
Phồn thể拖泥帶水
tha nê đới thuỷ
lòng vòng không dứt khoát; rườm rà; lê thê [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lòng vòng không dứt khoát; rườm rà; lê thê [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn dây dưa, lề mề.
- 貳形tính từ
lề mề; lôi thôi; (bóng) ăn nói/hành động thiếu dứt khoát [thành ngữ]
- 。
Bài viết của anh ấy luôn dài dòng, lôi thôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)