拖泥带水

拖泥带水
tuōdàishuǐ
tha nê đới thuỷ

lòng vòng không dứt khoát; rườm rà; lê thê [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng vòng không dứt khoát; rườm rà; lê thê [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn dây dưa, lề mề.

  2. tính từ

    lề mề; lôi thôi; (bóng) ăn nói/hành động thiếu dứt khoát [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy luôn dài dòng, lôi thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.