Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖慢
拖慢
tha mạn
làm chậm lại; trì hoãn; trì trệ
2 nghĩa#46867
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm chậm lại; trì hoãn; trì trệ
- 。
Đừng làm chậm tiến độ.
- 貳动động từ
làm chậm lại; trì hoãn; kéo dài
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
拖慢
Phồn thể拖
tha mạn
làm chậm lại; trì hoãn; trì trệ
2 nghĩa#46867
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm chậm lại; trì hoãn; trì trệ
- 。
Đừng làm chậm tiến độ.
- 貳动động từ
làm chậm lại; trì hoãn; kéo dài
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)