Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
/
拓扑空间
拓扑空间
thác phác không gian
không gian tôpô (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
không gian tôpô (toán học)
- 。
Không gian tô pô là một khái niệm cơ bản trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拓扑空间
Phồn thể拓撲空間
thác phác không gian
không gian tôpô (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
không gian tôpô (toán học)
- 。
Không gian tô pô là một khái niệm cơ bản trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)