拍案叫绝

拍案叫绝
pāiànjiàojué
phách án khiếu tuyệt

vỗ bàn khen hay; tuyệt vời! [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỗ bàn khen hay; tuyệt vời! [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy thật sự rất tuyệt vời!

  2. tính từ

    vỗ bàn khen tuyệt (tán thưởng hết lời) [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy thật sự rất tuyệt vời!

  3. tính từ

    vỗ bàn khen tuyệt; tán thưởng hết lời [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.