- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
phủi đít bỏ đi (vô trách nhiệm)
phủi đít bỏ đi (vô trách nhiệm)
Anh ấy phủi đít bỏ đi rồi.
phủi đít bỏ đi; phủi tay bỏ mặc
phủi đít bỏ đi; phủi tay rời đi (vô trách nhiệm)
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
phủi đít bỏ đi (vô trách nhiệm)
phủi đít bỏ đi (vô trách nhiệm)
Anh ấy phủi đít bỏ đi rồi.
phủi đít bỏ đi; phủi tay bỏ mặc
phủi đít bỏ đi; phủi tay rời đi (vô trách nhiệm)
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.