拍拍屁股走人

拍拍屁股走人
pāipāiguzǒurén
phách phách thí cổ tẩu nhân

phủi đít bỏ đi (vô trách nhiệm)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phủi đít bỏ đi (vô trách nhiệm)

    • Anh ấy phủi đít bỏ đi rồi.

  2. động từ

    phủi đít bỏ đi; phủi tay bỏ mặc

  3. động từ

    phủi đít bỏ đi; phủi tay rời đi (vô trách nhiệm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.