拍卖商

拍卖商
pāimàishāng
phách mại thương

người bán đấu giá; nhà đấu giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bán đấu giá; nhà đấu giá

    • Người bán đấu giá đang đấu giá bức tranh này.

  2. danh từ

    nhà đấu giá; người đấu giá

    • Nhà đấu giá này rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.