拉米夫定

拉米夫定
dìng
lạp mễ phu định

Lamivudine (thuốc ức chế reverse transcriptase của GlaxoSmithKline, dùng điều trị viêm gan B và AIDS)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Lamivudine (thuốc ức chế reverse transcriptase của GlaxoSmithKline, dùng điều trị viêm gan B và AIDS)

    • Lamivudine là một loại thuốc kháng vi-rút.

  2. danh từ

    Lamivudine (thuốc kháng vi-rút, các tên thương mại: Zeffix, Heptovir, Epivir, Epivir-HBV)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.