- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Núi Rushmore (Đài tưởng niệm Quốc gia, Nam Dakota)
Núi Rushmore (Đài tưởng niệm Quốc gia, Nam Dakota)
Núi Rushmore ở Mỹ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Núi Rushmore (Đài tưởng niệm Quốc gia, Nam Dakota)
Núi Rushmore (Đài tưởng niệm Quốc gia, Nam Dakota)
Núi Rushmore ở Mỹ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.