拉什莫尔山

拉什莫尔山
shíěrShān
lạp thập mạc nhĩ sơn

Núi Rushmore (Đài tưởng niệm Quốc gia, Nam Dakota)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Núi Rushmore (Đài tưởng niệm Quốc gia, Nam Dakota)

    • Núi Rushmore ở Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.