拆穿

拆穿
chāichuān
sách xuyên

lật tẩy; vạch trần

3 nghĩa#29857
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật tẩy; vạch trần

    • Anh ấy đã vạch trần lời nói dối đó.

  2. động từ

    vạch trần; lật tẩy

    • Anh ấy đã vạch trần lời nói dối của tôi.

  3. động từ

    vạch trần; bóc mẽ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.