担负

担负
dān
đảm phụ

gánh; đảm nhận; chịu trách nhiệm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#41899
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gánh; đảm nhận; chịu trách nhiệm

    • Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm quan trọng.

  2. động từ

    gánh chịu; chịu đựng

  3. động từ

    tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.