抽动

抽动
chōudòng
trừu động

giật cơ; co giật

4 nghĩa#45590
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giật cơ; co giật

    • Mặt anh ấy giật một cái.

  2. danh từ

    co giật; giật cơ

    • Cơ mặt anh ấy giật giật một cái.

  3. động từ

    rung động; hồi hộp đập mạnh

    • Mí mắt anh ấy đang giật giật.

  4. động từ

    rút chuyển (tiền sang mục đích khác); co giật

    • Anh ấy rút tiền để đầu tư.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.