嘴角

嘴角
zuǐjiǎo
chuỷ giác

khóe miệng; góc miệng

1 nghĩa#46483
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khóe miệng; góc miệng

    • Khóe miệng anh ấy nở một nụ cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.