- 扌thủ(tay)BỘ
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))HÌNH THANH
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
gieo vần bằng (vần kết thúc phải là thanh bằng trong thơ cổ điển)
gieo vần bằng (vần kết thúc phải là thanh bằng trong thơ cổ điển)
Bài thơ này gieo vần bằng.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
gieo vần bằng (vần kết thúc phải là thanh bằng trong thơ cổ điển)
gieo vần bằng (vần kết thúc phải là thanh bằng trong thơ cổ điển)
Bài thơ này gieo vần bằng.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.