押平声韵

押平声韵
píngshēngyùn
áp bình thanh vận

gieo vần bằng (vần kết thúc phải là thanh bằng trong thơ cổ điển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gieo vần bằng (vần kết thúc phải là thanh bằng trong thơ cổ điển)

    • Bài thơ này gieo vần bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.