抹一鼻子灰

抹一鼻子灰
zihuī
mạt nhất tỵ tử hôi

bị từ chối thẳng thừng; bẽ mặt; ăn cú từ chối

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị từ chối thẳng thừng; bẽ mặt; ăn cú từ chối

  2. bị bẽ mặt; bị từ chối thẳng thừng

  3. bị từ chối thẳng mặt; ăn cái tát (bị cự tuyệt không thương tiếc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.