- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)HÌNH THANH
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
bị từ chối thẳng thừng; bẽ mặt; ăn cú từ chối
bị từ chối thẳng thừng; bẽ mặt; ăn cú từ chối
bị bẽ mặt; bị từ chối thẳng thừng
bị từ chối thẳng mặt; ăn cái tát (bị cự tuyệt không thương tiếc)
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
bị từ chối thẳng thừng; bẽ mặt; ăn cú từ chối
bị từ chối thẳng thừng; bẽ mặt; ăn cú từ chối
bị bẽ mặt; bị từ chối thẳng thừng
bị từ chối thẳng mặt; ăn cái tát (bị cự tuyệt không thương tiếc)
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.