抱打不平

抱打不平
bàopíng
bão đả bất bình

lên tiếng bênh vực kẻ bị bất công; ra tay bảo vệ lẽ phải [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên tiếng bênh vực kẻ bị bất công; ra tay bảo vệ lẽ phải [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn thích bênh vực kẻ yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.