- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
lên tiếng bênh vực kẻ bị bất công; ra tay bảo vệ lẽ phải [thành ngữ]
lên tiếng bênh vực kẻ bị bất công; ra tay bảo vệ lẽ phải [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích bênh vực kẻ yếu.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
lên tiếng bênh vực kẻ bị bất công; ra tay bảo vệ lẽ phải [thành ngữ]
lên tiếng bênh vực kẻ bị bất công; ra tay bảo vệ lẽ phải [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích bênh vực kẻ yếu.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.