披麻带孝

披麻带孝
dàixiào
phi ma đới hiếu

mặc áo tang; để tang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặc áo tang; để tang

    • Anh ấy mặc đồ tang, tiễn biệt mẹ.

  2. động từ

    để tang; mặc đồ tang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.