报警

报警
bàojǐng
báo cảnh

báo cảnh sát; trình báo công an

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1818
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo cảnh sát; trình báo công an

    向警察或有关部门报告危险情况xiàng jǐngchá huò yǒuguān bùmén bàogào wēixiǎn qíngkuàng

    • Xin bạn báo cảnh sát.

  2. động từ

    báo động; báo cảnh sát

    向有关部门报告危险情况xiàng yǒuguān bùmén bàogào wēixiǎn qíngkuàng

    • Xin hãy báo cảnh sát ngay lập tức!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.