报案

报案
bàoàn
báo án

trình báo vụ án; tố cáo (với cơ quan chức năng)

1 nghĩa#10125
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trình báo vụ án; tố cáo (với cơ quan chức năng)

    向警察或有关部门报告犯罪事件xiàng jǐngchá huò yǒuguān bùmén bàogào fànzuì shìjiàn

    • Anh ấy đã đến đồn cảnh sát báo án.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.