报告文学

报告文学
bàogàowénxué
báo cáo văn học

ký sự báo chí; phóng sự văn học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ký sự báo chí; phóng sự văn học

    • Anh ấy thích đọc báo cáo văn học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.