报告会

报告会
bàogàohuì
báo cáo hội

buổi báo cáo; buổi thuyết trình (có diễn giả khách mời)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi báo cáo; buổi thuyết trình (có diễn giả khách mời)

    • Tôi đã tham gia một buổi báo cáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.