报到

报到
bàodào
báo đáo

trình diện; đăng ký nhập học/nhập ngũ

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#19212
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trình diện; đăng ký nhập học/nhập ngũ

    • Mời bạn đến văn phòng báo cáo.

  2. động từ

    trình diện; đăng ký nhập học/nhập ngũ

    • Xin hãy đến quầy lễ tân để đăng ký.

  3. động từ

    trình diện; đăng ký; báo danh

    • Tân sinh viên cần phải đăng ký.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.