报信

报信
bàoxìn
báo tín

báo tin; thông báo

2 nghĩa#41846
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo tin; thông báo

    • Xin bạn giúp tôi báo tin.

  2. động từ

    (văn) kính trình; kính báo (cấp trên)

    • Anh ấy đi báo tin rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.