护国运动

护国运动
guóYùndòng
hộ quốc vận động

Phong trào Hộ Quốc (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc Viên Thế Khải xưng đế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phong trào Hộ Quốc (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc Viên Thế Khải xưng đế

    • Chiến dịch Hộ quốc là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.