抢占

抢占
qiǎngzhàn
thưởng chiếm

tranh chiếm; giành chiếm

1 nghĩa#43051
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tranh chiếm; giành chiếm

    • Họ đã chiếm lĩnh thị trường.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.