先机

先机
xiān
tiên cơ

thời cơ then chốt; cơ hội đến trước; tiên cơ

1 nghĩa#36913
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời cơ then chốt; cơ hội đến trước; tiên cơ

    • Chúng ta phải nắm bắt cơ hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.