抛售

抛售
pāoshòu
phao thụ

bán tháo; bán phá giá

1 nghĩa#41390
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán tháo; bán phá giá

    • Họ đang bán tháo cổ phiếu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.