折冲樽俎

折冲樽俎
zhéchōngzūn
chiết xung tôn trở

đàm phán ngoại giao để ngăn chiến tranh (thắng địch trên bàn tiệc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đàm phán ngoại giao để ngăn chiến tranh (thắng địch trên bàn tiệc) [thành ngữ]

    • Anh ấy giỏi đàm phán ngoại giao.

  2. động từ

    đàm phán ngoại giao để khuất phục đối phương (thắng địch trên bàn tiệc) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.