Tới nội dung chính

抖

抖
dǒu
đẩu
⼿bộ thủ · 7 nét

run rẩy; lạnh; (văn) hàn

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10321
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    run rẩy; lạnh; (văn) hàn

    中身体因为害怕或寒冷而摇晃shēntǐ yīnwèi hàipà huò hánlěng ér yáohuàng

    • 。

      Anh ấy lạnh đến run rẩy.

  2. 貳动động từ

    rũ; giũ; run rẩy

    中用力摇动或甩动使东西散落yònglì yáodòng huò shuǎidòng shǐ dōngxi sǎnluò

    • 。

      Anh ấy rũ quần áo.

  3. 參动động từ

    thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ

    中说出来;让别人知道shuōchūlái; ràng biérén zhīdào

    • 。

      Anh ấy đã tiết lộ sự thật.

  4. 肆动động từ

    run rẩy; rùng mình; (khẩu) vươn lên thành công; nổi tiếng

    中突然抖动身体;(口语)忽然成功或出名túrán dǒudòng shēntǐ;(kǒuyǔ) húrán chénggōng huò chūmíng

    • 。

      Anh ấy muốn làm nên sự nghiệp.

抖
dǒu
đẩu
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu