抖
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
NGHĨA
- 壹动động từ
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
中身体因为害怕或寒冷而摇晃shēntǐ yīnwèi hàipà huò hánlěng ér yáohuàng
- 。
Anh ấy lạnh đến run rẩy.
- 貳动động từ
rũ; giũ; run rẩy
中用力摇动或甩动使东西散落yònglì yáodòng huò shuǎidòng shǐ dōngxi sǎnluò
- 。
Anh ấy rũ quần áo.
- 參动động từ
thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ
中说出来;让别人知道shuōchūlái; ràng biérén zhīdào
- 。
Anh ấy đã tiết lộ sự thật.
- 肆动động từ
run rẩy; rùng mình; (khẩu) vươn lên thành công; nổi tiếng
中突然抖动身体;(口语)忽然成功或出名túrán dǒudòng shēntǐ;(kǒuyǔ) húrán chénggōng huò chūmíng
- 。
Anh ấy muốn làm nên sự nghiệp.
NGHĨA
- 壹动động từ
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
中身体因为害怕或寒冷而摇晃shēntǐ yīnwèi hàipà huò hánlěng ér yáohuàng
- 。
Anh ấy lạnh đến run rẩy.
- 貳动động từ
rũ; giũ; run rẩy
中用力摇动或甩动使东西散落yònglì yáodòng huò shuǎidòng shǐ dōngxi sǎnluò
- 。
Anh ấy rũ quần áo.
- 參动động từ
thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ
中说出来;让别人知道shuōchūlái; ràng biérén zhīdào
- 。
Anh ấy đã tiết lộ sự thật.
- 肆动động từ
run rẩy; rùng mình; (khẩu) vươn lên thành công; nổi tiếng
中突然抖动身体;(口语)忽然成功或出名túrán dǒudòng shēntǐ;(kǒuyǔ) húrán chénggōng huò chūmíng
- 。
Anh ấy muốn làm nên sự nghiệp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.