chàn
chiến
bộ hiệt · 19 nét

run rẩy; rung run; co giật

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    run rẩy; rung run; co giật

    • Anh ấy sợ đến mức toàn thân run rẩy.

  2. động từ

    run rẩy; rùng mình; run

    • Anh ấy lạnh đến run rẩy.

  3. động từ

    lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng

    • Tay anh ấy đang run rẩy.

  4. động từ

    rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)

    • Tay tôi đang run rẩy.

  5. động từ

    run rẩy; rung động

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.