/
颤
颤
chiến
⾴bộ hiệt · 19 nétrun rẩy; rung run; co giật
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
run rẩy; rung run; co giật
- 。
Anh ấy sợ đến mức toàn thân run rẩy.
- 貳动động từ
run rẩy; rùng mình; run
- 。
Anh ấy lạnh đến run rẩy.
- 參动động từ
lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng
- 。
Tay anh ấy đang run rẩy.
- 肆动động từ
rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)
- 。
Tay tôi đang run rẩy.
- 伍动động từ
run rẩy; rung động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
颤
Phồn thể顫
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
run rẩy; rung run; co giật
- 。
Anh ấy sợ đến mức toàn thân run rẩy.
- 貳动động từ
run rẩy; rùng mình; run
- 。
Anh ấy lạnh đến run rẩy.
- 參动động từ
lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng
- 。
Tay anh ấy đang run rẩy.
- 肆动động từ
rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)
- 。
Tay tôi đang run rẩy.
- 伍动động từ
run rẩy; rung động
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)