投靠

投靠
tóukào
đầu kháo

nương tựa vào; đến nương nhờ (ai đó)

1 nghĩa#22665
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nương tựa vào; đến nương nhờ (ai đó)

    • Anh ấy đã nương tựa vào chú của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.