投资移民

投资移民
tóumín
đầu tư di dân

di dân đầu tư; định cư theo diện đầu tư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    di dân đầu tư; định cư theo diện đầu tư

    • Đầu tư định cư là một chủ đề nóng.

  2. danh từ

    di dân đầu tư; định cư theo diện đầu tư

    • Đầu tư định cư cần rất nhiều tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.