投机

投机
tóu
đầu cơ

đầu cơ; trục lợi cơ hội

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25230
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầu cơ; trục lợi cơ hội

    • Anh ấy thích đầu cơ.

  2. tính từ

    đầu cơ (tích trữ để kiếm lời); cơ hội chủ nghĩa; hợp ý; tâm đầu ý hợp

    • Hai người họ rất hợp nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.