取巧

取巧
qiǎo
thủ xảo

tìm cách khéo léo; làm ăn gian xảo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm cách khéo léo; làm ăn gian xảo

    • Anh ấy luôn muốn tìm cách giải quyết nhanh gọn.

  2. động từ

    tìm cách khéo léo; đi đường tắt; lách léo

    • Anh ấy luôn thích tìm cách tắt.

  3. động từ

    khéo léo lách luật; dùng thủ thuật để đạt mục đích

    • Anh ấy luôn thích dùng mánh khóe.

  4. động từ

    mưu mẹo; tìm cách lách; láu cá

    • Anh ấy luôn thích chơi khăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.