Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
分子
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
phân tử (hóa học); tử số (toán học); phần tử (trong một nhóm)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân tử (hóa học); tử số (toán học); phần tử (trong một nhóm)
中化学中由原子结合成的最小物质单位huàxué zhōng yóu yuánzǐ jiéhé chéngde zuìxiǎo wùzhì dānyuán
- 。
Phân tử nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
- 貳名danh từ
tử số (trong phân số); phân tử (hóa học)
中分数中上面的数字fēnshù zhōng shàngmiàn de shùzì
- 。
Tử số của phân số này là ba.
phần tử; thành phần
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần tử; thành phần
中组成某种物质或群体的基本单位zǔchéng mǒuzhǒng wùzhì huò qúntǐ de jīběn dānwèi
解字
GIẢI TỰNGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
phân tử (hóa học); tử số (toán học); phần tử (trong một nhóm)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân tử (hóa học); tử số (toán học); phần tử (trong một nhóm)
中化学中由原子结合成的最小物质单位huàxué zhōng yóu yuánzǐ jiéhé chéngde zuìxiǎo wùzhì dānyuán
- 。
Phân tử nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
- 貳名danh từ
tử số (trong phân số); phân tử (hóa học)
中分数中上面的数字fēnshù zhōng shàngmiàn de shùzì
- 。
Tử số của phân số này là ba.
phần tử; thành phần
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần tử; thành phần
中组成某种物质或群体的基本单位zǔchéng mǒuzhǒng wùzhì huò qúntǐ de jīběn dānwèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)