倒把

倒把
dǎo
đảo bả

buôn bán đầu cơ; lũng đoạn thị trường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buôn bán đầu cơ; lũng đoạn thị trường

    • Anh ấy thích đầu cơ.

  2. động từ

    buôn lậu; đầu cơ (trên thị trường)

    • Anh ấy thích đầu cơ cổ phiếu.

  3. động từ

    buôn lậu; đầu cơ trục lợi

    • Anh ta bị bắt vì buôn lậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.