投放市场

投放市场
tóufàngshìchǎng
đầu phóng thị trường

tung ra thị trường; đưa sản phẩm ra thị trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tung ra thị trường; đưa sản phẩm ra thị trường

    • Sản phẩm mới này đã được tung ra thị trường rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.