投放

投放
tóufàng
đầu phóng

đưa vào; thả (bom, quảng cáo...); đầu tư (vốn)

4 nghĩa#28435
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa vào; thả (bom, quảng cáo...); đầu tư (vốn)

    • Chúng tôi đã tung ra quảng cáo mới.

  2. động từ

    ném vào; thả vào; đưa vào (thị trường); phát hành (quảng cáo)

    • Xin hãy vứt rác vào thùng rác.

  3. động từ

    đưa vào lưu thông; phân phối; thả (bom, quảng cáo...)

    • Họ đã tung ra sản phẩm mới.

  4. động từ

    dỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ

    • Xin hãy đổ rác vào thùng rác.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.