投放
投放
đầu phóng
đưa vào; thả (bom, quảng cáo...); đầu tư (vốn)
4 nghĩa#28435
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đưa vào; thả (bom, quảng cáo...); đầu tư (vốn)
- 。
Chúng tôi đã tung ra quảng cáo mới.
- 貳动động từ
ném vào; thả vào; đưa vào (thị trường); phát hành (quảng cáo)
- 。
Xin hãy vứt rác vào thùng rác.
- 參动động từ
đưa vào lưu thông; phân phối; thả (bom, quảng cáo...)
- 。
Họ đã tung ra sản phẩm mới.
- 肆动động từ
dỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 。
Xin hãy đổ rác vào thùng rác.
Đang tải…
投放
Phồn thể投
đầu phóng
đưa vào; thả (bom, quảng cáo...); đầu tư (vốn)
4 nghĩa#28435
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đưa vào; thả (bom, quảng cáo...); đầu tư (vốn)
- 。
Chúng tôi đã tung ra quảng cáo mới.
- 貳动động từ
ném vào; thả vào; đưa vào (thị trường); phát hành (quảng cáo)
- 。
Xin hãy vứt rác vào thùng rác.
- 參动động từ
đưa vào lưu thông; phân phối; thả (bom, quảng cáo...)
- 。
Họ đã tung ra sản phẩm mới.
- 肆动động từ
dỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 。
Xin hãy đổ rác vào thùng rác.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.