抓小辫子

抓小辫子
zhuāxiǎobiànzi
trảo tiểu biện tử

nắm đuôi (tóc); bắt bẻ sai lầm của người khác; vạch lỗi người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nắm đuôi (tóc); bắt bẻ sai lầm của người khác; vạch lỗi người khác

    • Anh ấy luôn thích bắt lỗi người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.