抄袭

抄袭
chāo
sao tập

đạo văn; ăn cắp ý tưởng; đạo ý

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26794
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạo văn; ăn cắp ý tưởng; đạo ý

    • Anh ấy đã sao chép bài viết của người khác.

  2. động từ

    đạo văn; sao chép (ý tưởng người khác); đánh tập hậu

    • Họ đã tấn công vào phía sau của kẻ địch.

  3. động từ

    bắt chước; mô phỏng; làm theo

    • Xin đừng sao chép tác phẩm của người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.