手艺

手艺
shǒu
thủ nghệ

nghề thủ công; tay nghề

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13206
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghề thủ công; tay nghề

    用手做东西的技能和本领yòng shǒu zuò dōngxi de jìnéng hé běnlǐng

    • Tay nghề của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    làm công; tay nghề; chất lượng thi công

    用手做事的技能和方法yòng shǒu zuò shì de jìnéng hé fāngfǎ

  3. danh từ

    thủ công nghiệp; nghề thủ công

    用手制作东西的技能或手艺yòng shǒu zhìzuò dōngxi de jìnéng huò shǒuyì

    • Anh ấy có một tay nghề giỏi.

  4. danh từ

    thương mại; kinh doanh

    通过做某种工作来赚钱的职业或技能tōngguò zuò mǒu zhǒng gōngzuò lái zhuànqián de zhíyè huò jìnéng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.