手艺
nghề thủ công; tay nghề
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghề thủ công; tay nghề
中用手做东西的技能和本领yòng shǒu zuò dōngxi de jìnéng hé běnlǐng
- 。
Tay nghề của anh ấy rất tốt.
- 貳名danh từ
làm công; tay nghề; chất lượng thi công
中用手做事的技能和方法yòng shǒu zuò shì de jìnéng hé fāngfǎ
- 參名danh từ
thủ công nghiệp; nghề thủ công
中用手制作东西的技能或手艺yòng shǒu zhìzuò dōngxi de jìnéng huò shǒuyì
- 。
Anh ấy có một tay nghề giỏi.
- 肆名danh từ
thương mại; kinh doanh
中通过做某种工作来赚钱的职业或技能tōngguò zuò mǒu zhǒng gōngzuò lái zhuànqián de zhíyè huò jìnéng
nghề thủ công; tay nghề
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghề thủ công; tay nghề
中用手做东西的技能和本领yòng shǒu zuò dōngxi de jìnéng hé běnlǐng
- 。
Tay nghề của anh ấy rất tốt.
- 貳名danh từ
làm công; tay nghề; chất lượng thi công
中用手做事的技能和方法yòng shǒu zuò shì de jìnéng hé fāngfǎ
- 參名danh từ
thủ công nghiệp; nghề thủ công
中用手制作东西的技能或手艺yòng shǒu zhìzuò dōngxi de jìnéng huò shǒuyì
- 。
Anh ấy có một tay nghề giỏi.
- 肆名danh từ
thương mại; kinh doanh
中通过做某种工作来赚钱的职业或技能tōngguò zuò mǒu zhǒng gōngzuò lái zhuànqián de zhíyè huò jìnéng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.