承载

承载
chéngzài
thừa tải

chịu đựng; gánh chịu; chứa đựng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29259
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đựng; gánh chịu; chứa đựng

    • Cây cầu này chịu tải rất nhiều xe cộ.

  2. động từ

    chịu đựng; gánh chịu; chứa đựng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.