承蒙关照

承蒙关照
chéngméngguānzhào
thừa mông quan chiếu

Xin cảm ơn sự quan tâm chăm sóc; được nhờ ơn giúp đỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Xin cảm ơn sự quan tâm chăm sóc; được nhờ ơn giúp đỡ

    • Được sự quan tâm của bạn, tôi vô cùng biết ơn.

  2. động từ

    Cảm ơn đã quan tâm chăm sóc; xin cảm ơn sự chiếu cố của anh/chị

    • Cảm ơn sự quan tâm của bạn, tôi vô cùng biết ơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.