Tới nội dung chính

承包商

承包商
chéngbāoshāng
thừa bao thương

nhận thầu; khoán công; nhà thầu

1 nghĩa#18514
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhận thầu; khoán công; nhà thầu

    • 。

      Anh ấy là một nhà thầu.

承
chéng
thừa
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu