找碴

找碴
zhǎochá
trảo tra

bới lông tìm vết; gây chuyện; bắt bẻ

5 nghĩa#41054
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bới lông tìm vết; gây chuyện; bắt bẻ(kế thừa)

    • Anh ấy luôn thích bới móc.

  2. động từ

    bắt bẻ; soi mói; tìm cớ gây sự(kế thừa)

  3. động từ

    bắt bẻ; gây sự; kiếm chuyện(kế thừa)

  4. động từ

    tìm điểm khác biệt; bắt bẻ; gây chuyện(kế thừa)

    • Chúng ta chơi trò tìm điểm khác biệt đi!

  5. động từ

    gây sự; kiếm chuyện(kế thừa)

    • Bạn đừng kiếm chuyện.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.