扶贫济困

扶贫济困
pínkùn
phò bần tế khốn

giúp đỡ người nghèo khó [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giúp đỡ người nghèo khó [thành ngữ]

    • Chúng ta nên giúp đỡ người nghèo.

  2. động từ

    giúp đỡ người nghèo khó; cứu trợ người túng thiếu [thành ngữ]

    • Giúp đỡ người nghèo là trách nhiệm của chúng ta.

  3. động từ

    giúp đỡ người nghèo, cứu trợ người khó khăn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.